Chuyển tới nội dung

Ngành MARKETING

27.04.2020

NGÀNH MARKETING

PHẦN 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Một số thông tin về chương trình đào tạo

- Tên ngành đào tạo

+ Tiếng Việt

Marketing

+ TiếngAnh

Marketing

- Trình độ đào tạo

Đại học

-Thời gian đào tạo

 04 năm

- Ngành đào tạo

Marketing

- Mã số

7340115

- Tên văn bằng sau khi tốt  nghiệp

+ Tiếng Việt

Cử nhân Marketing

+ Tiếng Anh

Bachelor ofMarketing

2. Mục tiêu đào tạo

a. Kiến thức

Có kiến thức chuyên sâu về quản trị marketing, quản trị thương hiệu và truyền thông marketing: Kế hoạch marketing, các mô hình marketing, marketing bền vững, quản trị chiến lược giá doanh nghiệp, quản trị kênh phân phối, lập kế hoạch sản phẩm, phân tích marketing.Hệ thống nhận diện thương hiệu, định giá và nhượng quyền thương hiệu, xây dựng thương hiệu qua phương tiện truyền thông kỹ thuật số, quản trị quan hệ khách hàng, hoạt động thương mại về sở hữu trí tuệ, quản trị và phát triển sản phẩm mới, chiến lược thương hiệu. Xử lý khủng hoảng truyền thông, quảng cáo và trưng bày tại điểm bán, kế hoạch truyền thông marketing, truyền thông đa phương tiện, truyền thông báo chí, truyền thông quốc tế, tổ chức sự kiện.

b. Kỹ năng

Có kỹ năngvận dụng sáng tạo các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong thực tiễn công việc như:  Tư vấn các vấn đề liên quan đến marketing, quản trị marketing. Phân tích, lập kế hoạch, triển khai và đánh giá hiệu quả marketing, quản trị marketing chocác loại hình doanh nghiệp, các tổ chức xã hội, cơ quan quản lý nhà nước. Tư vấn các vấn đề về thiết kế, xây dựng chiến lược thương hiệu và quản lý thương hiệu chocác sản phẩm, các loại hình doanh nghiệp, các tổ chức xã hội, cơ quan quản lý nhà nước. Xây dựng chiến lược truyền thông marketing chocác loại hình doanh nghiệp, các tổ chức xã hội, cơ quan quản lý nhà nước.Sử dụng các công cụ truyền thông, xử lý khủng hoảng truyền thông một cách hiệu quả.

c. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

Có năng lực về chuyên môn, nghiệp vụ để có thể tự chủ được công việc được giao trong lĩnh vựcmarketing; có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy mô trung bình; Có phẩm chất chính trị đạo đức tốt, có ý thức tổ chức kỷ luật, trách nhiệm công dân; có khả năng tìm việc làm, có sức khoẻ phục vụ sự nghiệp xây dựng đất nước.

d. Có phẩm chất chính trị đạo đức tốt, có ý thức kỷ luật, trách nhiệm công dân; có khảnăng tìm việc làm, có sức khỏe phục vụ sự nghiệp xây dựng đất nước.

e. Có khả năng học tập lên trình độ cao hơn.

3.Đối tượng, tiêu chí tuyển sinh

- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương), đạt điểm chuẩn tuyển sinh theo quy định của Nhà trường.

- Tiêu chí tuyển sinh:Tiêu chí tuyển sinh theo quy định của bộ giáo dục đào tạo; theo quyết định của trường Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội hàng năm.

4. Hình thức đào tạo: Đào tạo theo tín chỉ

5. Điều kiện tốt nghiệp

Được thực hiện theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy định hiện hành của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.

PHẦN 2. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1.Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ(TC)phải tích lu

133

Trong đó:

 

  • Khối kiến thức Giáo dục đại cương

(Không tính các môn học GDTC, GDQP-AN)

28

  • Khối kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp

105

  • Kiến thức cơ sở ngành

23

  • Kiến thức ngành và chuyên sâu

70

  • Kiến thức thực tập và khóa luận tốt nghiệp

12

2. Chương trình đào tạo

 

 


Bài viết khác




Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Địa chỉ: Số 41A đường Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
Điện thoại: 0902 130 130 | Email: DHTNMT@hunre.edu.vn
© 2020, Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội . All rights reversed.

TT

Tên học phần

Mã học phần

Tổng số TC

Số giờ TC

Mã học phần học trước

LT

TL,

TH,

TT

Tự học

I

Khối kiến thức giáo dục đại cương

 

28

 

 

 

 

I.1

 Lý luận chính trị

 

11

 

 

 

 

1

Triết học Mac - Lênin

LCML2101

3

30

15

90

 

2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

LCML2102

2

30

10